jenny
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈd͡ʒɛni/
US/ˈd͡ʒɛni/
giọng máy của trình duyệt
jenny nghĩa là xe cần trục, cú chọc, cú đánh.
Nghĩa của jenny
Danh từ
- Xe cần trục.
- Cú chọc, cú đánh (bi-a).
- Con lừa cái ((cũng) jenny ans).
- Máy xe nhiều sợi một lúc ((cũng) spinning jenny).
Dạng từ của jenny
| Số nhiều | jennies |
| Ngôi thứ ba số ít | jennies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | jennying |
| Quá khứ phân từ | jennied |
| Quá khứ | jennied |
Họ từ của jenny
Câu ví dụ với jenny
- They named her baby Jenny. Họ đặt tên cho con cô ta là Jenny.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
jenny nghĩa là gì?
jenny (danh từ) nghĩa là xe cần trục, cú chọc, cú đánh.
jenny phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jenny: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɛni/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɛni/.