TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jenny

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈd͡ʒɛni/ US/ˈd͡ʒɛni/ giọng máy của trình duyệt

jenny nghĩa là xe cần trục, cú chọc, cú đánh.

Nghĩa của jenny

Danh từ

  1. Xe cần trục.
  2. Cú chọc, cú đánh (bi-a).
  3. Con lừa cái ((cũng) jenny ans).
  4. Máy xe nhiều sợi một lúc ((cũng) spinning jenny).

Dạng từ của jenny

Số nhiềujennies
Ngôi thứ ba số ítjennies
Hiện tại phân từ (-ing)jennying
Quá khứ phân từjennied
Quá khứjennied

Họ từ của jenny

Câu ví dụ với jenny

  • They named her baby Jenny. Họ đặt tên cho con cô ta là Jenny.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

jenny nghĩa là gì?

jenny (danh từ) nghĩa là xe cần trục, cú chọc, cú đánh.

jenny phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jenny: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɛni/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɛni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.