jicama
UK/ˈhɪ.kə.mə/
US/ˈhɪ.kə.mə/
giọng máy của trình duyệt
jicama nghĩa là cây củ đậu.
Nghĩa của jicama
Danh từ
- Cây củ đậu.
Dạng từ của jicama
| Số nhiều | jicamas |
Câu hỏi thường gặp
jicama nghĩa là gì?
jicama (danh từ) nghĩa là cây củ đậu.
jicama phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jicama: giọng Anh (UK) /ˈhɪ.kə.mə/, giọng Mỹ (US) /ˈhɪ.kə.mə/.