TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jicama

UK/ˈhɪ.kə.mə/ US/ˈhɪ.kə.mə/ giọng máy của trình duyệt

jicama nghĩa là cây củ đậu.

Nghĩa của jicama

Danh từ

  1. Cây củ đậu.

Dạng từ của jicama

Số nhiềujicamas

Câu hỏi thường gặp

jicama nghĩa là gì?

jicama (danh từ) nghĩa là cây củ đậu.

jicama phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jicama: giọng Anh (UK) /ˈhɪ.kə.mə/, giọng Mỹ (US) /ˈhɪ.kə.mə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.