jiff
UK/d͡ʒɪf/
US/d͡ʒɪf/
giọng máy của trình duyệt
jiff nghĩa là chốc lát, thoáng nháy mắt.
Nghĩa của jiff
Danh từ
- Thông tục Chốc lát, thoáng nháy mắt.
- in a jiffchỉ một thoáng trong nháy mắt; ngay lập tức
- wait [half] a jiffhây đợi một lát
Dạng từ của jiff
| Số nhiều | jiffs |
| Ngôi thứ ba số ít | jiffs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | jiffing |
| Quá khứ phân từ | jiffed |
| Quá khứ | jiffed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jiff
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
jiff nghĩa là gì?
jiff (danh từ) nghĩa là chốc lát, thoáng nháy mắt.
jiff phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jiff: giọng Anh (UK) /d͡ʒɪf/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒɪf/.