jicara
giọng máy của trình duyệt
jicara nghĩa là Một chiếc bát hoặc cốc làm từ vỏ quả bầu hồ lô.
Nghĩa của jicara
Danh từ
- Một chiếc bát hoặc cốc làm từ vỏ quả bầu hồ lô.
Dạng từ của jicara
| Số nhiều | jicaras |
Câu hỏi thường gặp
jicara nghĩa là gì?
jicara (danh từ) nghĩa là Một chiếc bát hoặc cốc làm từ vỏ quả bầu hồ lô.