jihad
UK/d͡ʒɪˈhæd/
US/d͡ʒɪˈhæd/
giọng máy của trình duyệt
jihad nghĩa là chiến tranh hồi giáo.
Nghĩa của jihad
Danh từ
- Chiến tranh Hồi giáo (giữa những tín đồ đạo Hồi và những người không theo đạo Hồi).
- Nghĩa bóng Cuộc vận động bảo vệ một chủ nghĩa; cuộc vận động chống lại một chủ nghĩa.
Dạng từ của jihad
| Số nhiều | jihads |
| Ngôi thứ ba số ít | jihads |
| Hiện tại phân từ (-ing) | jihading |
| Quá khứ phân từ | jihaded |
| Quá khứ | jihaded |
Câu hỏi thường gặp
jihad nghĩa là gì?
jihad (danh từ) nghĩa là chiến tranh hồi giáo.
jihad phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jihad: giọng Anh (UK) /d͡ʒɪˈhæd/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒɪˈhæd/.