TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jihad

UK/d͡ʒɪˈhæd/ US/d͡ʒɪˈhæd/ giọng máy của trình duyệt

jihad nghĩa là chiến tranh hồi giáo.

Nghĩa của jihad

Danh từ

  1. Chiến tranh Hồi giáo (giữa những tín đồ đạo Hồi và những người không theo đạo Hồi).
  2. Nghĩa bóng Cuộc vận động bảo vệ một chủ nghĩa; cuộc vận động chống lại một chủ nghĩa.

Dạng từ của jihad

Số nhiềujihads
Ngôi thứ ba số ítjihads
Hiện tại phân từ (-ing)jihading
Quá khứ phân từjihaded
Quá khứjihaded

Câu hỏi thường gặp

jihad nghĩa là gì?

jihad (danh từ) nghĩa là chiến tranh hồi giáo.

jihad phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jihad: giọng Anh (UK) /d͡ʒɪˈhæd/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒɪˈhæd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.