TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jill

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/d͡ʒɪl/ US/d͡ʒɪl/ giọng máy của trình duyệt

jill nghĩa là cô gái, bạn gái, mổ ruột, đánh bằng lưới móc.

Nghĩa của jill

Danh từ

  1. Viết tắt Của Gillian.
  2. Cô gái, bạn gái, người yêu.
    • Jack and gill (Jill)chàng và nàng
  3. Gin (đơn vị đo lường khoảng 0, 141 lít ở Anh, 0, 118 lít ở Mỹ).
  4. Khe núi sâu (thường có cây).
  5. Dòng suối trên núi.
  6. Mang (cá).
  7. Yếm (gà).
  8. Cằm dưới, cằm xệ (người).
  9. Thực vật học Lá tia (ở mũ nấm).

Ngoại động từ

  1. Mổ ruột (gà).
  2. Đánh (cá) bằng lưới móc (làm mắc mang cá vào).
  3. Bóc lá tia (ở mũ nấm).

Dạng từ của jill

Số nhiềuJills
Ngôi thứ ba số ítjills
Hiện tại phân từ (-ing)jilling
Quá khứ phân từjilled
Quá khứjilled

Cụm từ, thành ngữ với jill

  • to be (look) green about the gills — Trông xanh xao vàng vọt.
  • to be (look) rosy about the gills — Trông hồng hào khoẻ mạnh.

Câu ví dụ với jill

  • Every Jack must have his Jill. Nồi nào úp vung nấy.
  • Jill is the only girl in our club. Jill là cô gái duy nhất trong câu lạc bộ của chúng tôi.
  • Every Jack has his Jill. Nồi nào úp vung nấy.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

jill nghĩa là gì?

jill (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cô gái, bạn gái, mổ ruột, đánh bằng lưới móc.

jill phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jill: giọng Anh (UK) /d͡ʒɪl/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.