TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jobbery

UK/ˈdʒɒb.ər.i/ US/ˈdʒɑːb.ɚ.i/ giọng máy của trình duyệt

jobbery nghĩa là sự đầu cơ.

Nghĩa của jobbery

Danh từ

  1. Sự đầu cơ.
  2. Sự buôn bán cổ phần (chứng khoán).
  3. Sự xoay sở kiếm chác; sự lợi dụng chức vụ để xoay sở kiếm chác.

Dạng từ của jobbery

Số nhiềujobberies

Câu hỏi thường gặp

jobbery nghĩa là gì?

jobbery (danh từ) nghĩa là sự đầu cơ.

jobbery phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jobbery: giọng Anh (UK) /ˈdʒɒb.ər.i/, giọng Mỹ (US) /ˈdʒɑːb.ɚ.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.