jobbery
UK/ˈdʒɒb.ər.i/
US/ˈdʒɑːb.ɚ.i/
giọng máy của trình duyệt
jobbery nghĩa là sự đầu cơ.
Nghĩa của jobbery
Danh từ
- Sự đầu cơ.
- Sự buôn bán cổ phần (chứng khoán).
- Sự xoay sở kiếm chác; sự lợi dụng chức vụ để xoay sở kiếm chác.
Dạng từ của jobbery
| Số nhiều | jobberies |
Câu hỏi thường gặp
jobbery nghĩa là gì?
jobbery (danh từ) nghĩa là sự đầu cơ.
jobbery phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jobbery: giọng Anh (UK) /ˈdʒɒb.ər.i/, giọng Mỹ (US) /ˈdʒɑːb.ɚ.i/.