TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jobber

UK/ˈd͡ʒɒb.ə(ɹ)/ US/ˈd͡ʒɑ.bɚ/ giọng máy của trình duyệt

jobber nghĩa là người làm khoán, kẻ đầu cơ.

Nghĩa của jobber

Danh từ

  1. Người làm thuê việc lặt vặt; người làm khoán.
  2. Kẻ đầu cơ.
  3. Người môi giới chạy hàng xách.
  4. Người buôn bán cổ phần (chứng khoán).
  5. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Người bán buôn.
  6. Người cho thuê ngựa, người cho thuê xe.
  7. Kẻ lợi dụng chức vụ để xoay sở kiếm chác.

Dạng từ của jobber

Số nhiềujobbers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jobber

Đồng nghĩa

Họ từ của jobber

Câu hỏi thường gặp

jobber nghĩa là gì?

jobber (danh từ) nghĩa là người làm khoán, kẻ đầu cơ.

jobber phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jobber: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɒb.ə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɑ.bɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.