TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jogging

UK/ˈd͡ʒɒɡ.ɪŋ/ US/ˈd͡ʒɑ.ɡɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

jogging nghĩa là chạy bộ.

Nghĩa của jogging

Danh từ

  1. Sự luyện tập thân thể bằng cách chạy bộ.

Dạng từ của jogging

Số nhiềujoggings

Họ từ của jogging

Câu ví dụ với jogging

  • He may be jogging around the park. Có thể anh ấy đang đi dạo quanh công viên.
  • I think Tom didn't go jogging yesterday, but I'm not sure. Tôi nghĩ là hôm qua Tom không đi chạy bộ, nhưng mà tôi không chắc.
  • Mr Potter keeps himself in good condition by going jogging every day. Ông Potter giữ cơ thể mình trong tình trạng khỏe mạnh bằng cách chạy bộ mỗi ngày.
  • I put in an hour of jogging before I go to school. Tôi chạy bộ một giờ trước khi đi đến trường.
  • I think that Tom didn't go jogging yesterday, but I'm not sure. Tôi nghĩ là hôm qua Tom không đi chạy bộ, nhưng mà tôi không chắc.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

jogging nghĩa là gì?

jogging (danh từ) nghĩa là chạy bộ.

jogging phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jogging: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɒɡ.ɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɑ.ɡɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.