TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

joggle

UK/ˈd͡ʒɒɡəl/ US/ˈd͡ʒɑ.ɡəl/ giọng máy của trình duyệt

joggle nghĩa là cái xóc xóc nhẹ, cái lắc lắc nhẹ, vấu nối, gờ nối.

Nghĩa của joggle

Danh từ

  1. Cái xóc xóc nhẹ, cái lắc lắc nhẹ.
  2. Vấu nối, gờ nối (hai phiến đá, hai thanh gỗ).

Ngoại động từ

  1. Xóc xóc nhẹ, lắc lắc nhẹ.
  2. Nối bằng vấu nối.

Nội động từ

  1. Chạy lắc lắc nhẹ; chạy xóc nảy lên.

Dạng từ của joggle

Ngôi thứ ba số ítjoggles
Hiện tại phân từ (-ing)joggling
Quá khứ phân từjoggled
Quá khứjoggled
Số nhiềujoggles

Họ từ của joggle

Câu hỏi thường gặp

joggle nghĩa là gì?

joggle (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là cái xóc xóc nhẹ, cái lắc lắc nhẹ, vấu nối, gờ nối.

joggle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của joggle: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɒɡəl/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɑ.ɡəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.