joggle
UK/ˈd͡ʒɒɡəl/
US/ˈd͡ʒɑ.ɡəl/
giọng máy của trình duyệt
joggle nghĩa là cái xóc xóc nhẹ, cái lắc lắc nhẹ, vấu nối, gờ nối.
Nghĩa của joggle
Danh từ
- Cái xóc xóc nhẹ, cái lắc lắc nhẹ.
- Vấu nối, gờ nối (hai phiến đá, hai thanh gỗ).
Ngoại động từ
- Xóc xóc nhẹ, lắc lắc nhẹ.
- Nối bằng vấu nối.
Nội động từ
- Chạy lắc lắc nhẹ; chạy xóc nảy lên.
Dạng từ của joggle
| Ngôi thứ ba số ít | joggles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | joggling |
| Quá khứ phân từ | joggled |
| Quá khứ | joggled |
| Số nhiều | joggles |
Họ từ của joggle
Câu hỏi thường gặp
joggle nghĩa là gì?
joggle (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là cái xóc xóc nhẹ, cái lắc lắc nhẹ, vấu nối, gờ nối.
joggle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của joggle: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɒɡəl/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɑ.ɡəl/.