TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

John the Baptist

giọng máy của trình duyệt

John the Baptist nghĩa là gioan tẩy giả, gioan tiền hô, gioan baotixita.

Nghĩa của John the Baptist

Danh từ riêng

  1. Gioan Baotixita, Gioan Tẩy Giả, Gioan Tiền Hô, Giăng Báp-tít.

Câu hỏi thường gặp

John the Baptist nghĩa là gì?

John the Baptist (danh từ riêng) nghĩa là gioan tẩy giả, gioan tiền hô, gioan baotixita.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.