TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

johnny

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈd͡ʒɒn.i/ US/ˈd͡ʒɑn.i/ giọng máy của trình duyệt

johnny nghĩa là anh chàng, gã.

Nghĩa của johnny

Danh từ

  1. Anh chàng, gã, thằng cha.
  2. Anh chàng ăn diện vô công rỗi nghề.

Dạng từ của johnny

Số nhiềuJohnnys

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với johnny

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

johnny nghĩa là gì?

johnny (danh từ) nghĩa là anh chàng, gã.

johnny phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của johnny: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɒn.i/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɑn.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.