johnny
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈd͡ʒɒn.i/
US/ˈd͡ʒɑn.i/
giọng máy của trình duyệt
johnny nghĩa là anh chàng, gã.
Nghĩa của johnny
Danh từ
- Anh chàng, gã, thằng cha.
- Anh chàng ăn diện vô công rỗi nghề.
Dạng từ của johnny
| Số nhiều | Johnnys |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với johnny
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
johnny nghĩa là gì?
johnny (danh từ) nghĩa là anh chàng, gã.
johnny phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của johnny: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɒn.i/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɑn.i/.