TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

john

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈd͡ʒɒn/ US/ˈd͡ʒɑn/ giọng máy của trình duyệt

john nghĩa là nhà vệ sinh, giôn, gioan.

Nghĩa của john

Danh từ

  1. Nhà vệ sinh.

Dạng từ của john

Số nhiềujohns

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với john

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với john

  • John Barleycorn — Rượu lúa mạch (nhân cách hoá).
  • John Doe — Nguyễn Văn A.
  • John Dory — Cá dây nhật bản.
  • John the Baptist — Gioan Baotixita, Gioan Tẩy Giả, Gioan Tiền Hô, Giăng Báp-tít.

Câu ví dụ với john

  • John is careless. He makes many mistakes. John là một người bất cẩn. Anh ấy gây ra nhiều sai sót.
  • John took a key from his pocket. John đã lấy chỉa khóa ra túi của anh ấy.
  • Tom asked Mary if she trusted John. Tom hỏi Mary liệu cô có tin tưởng John.
  • I waited forever, and finally, John came. Tôi đợi mãi, cuối cùng, John đã tới.
  • Tom listened to John and Mary's conversation. Tom đã lắng nghe cuộc trò chuyện của John và Mary.
  • It is hard to convince John. Thuyết phục John là một việc khó.
  • John casts the blame on others. John đổ trách nhiệm cho người khác.
  • John is much taller than Mary. John cao hơn Mary nhiều.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

john nghĩa là gì?

john (danh từ) nghĩa là nhà vệ sinh, giôn, gioan.

john phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của john: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒɒn/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒɑn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.