jointer
US/ˈdʒɔɪn.tɜː/
giọng máy của trình duyệt
jointer nghĩa là cáo bào xoi, máy nối, máy ghép.
Nghĩa của jointer
Danh từ
- Cáo bào xoi (để bào ghép).
- Kỹ thuật Máy nối, máy ghép.
- Cái trát vữa (vào các khe hở).
- Thợ nối đường dây (điện).
Dạng từ của jointer
| Số nhiều | jointers |
Họ từ của jointer
Câu hỏi thường gặp
jointer nghĩa là gì?
jointer (danh từ) nghĩa là cáo bào xoi, máy nối, máy ghép.
jointer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jointer: giọng Mỹ (US) /ˈdʒɔɪn.tɜː/.