TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jointer

US/ˈdʒɔɪn.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

jointer nghĩa là cáo bào xoi, máy nối, máy ghép.

Nghĩa của jointer

Danh từ

  1. Cáo bào xoi (để bào ghép).
  2. Kỹ thuật Máy nối, máy ghép.
  3. Cái trát vữa (vào các khe hở).
  4. Thợ nối đường dây (điện).

Dạng từ của jointer

Số nhiềujointers

Họ từ của jointer

Câu hỏi thường gặp

jointer nghĩa là gì?

jointer (danh từ) nghĩa là cáo bào xoi, máy nối, máy ghép.

jointer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jointer: giọng Mỹ (US) /ˈdʒɔɪn.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.