TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

joss

UK/dʒɒs/ US/dʒɔs/ giọng máy của trình duyệt

joss nghĩa là thần.

Nghĩa của joss

Danh từ

  1. Thần (ở Trung quốc).

Dạng từ của joss

Số nhiềujosses
Ngôi thứ ba số ítJosses
Hiện tại phân từ (-ing)Jossing
Quá khứ phân từJossed
Quá khứJossed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với joss

Đồng nghĩa

Họ từ của joss

Cụm từ, thành ngữ với joss

  • joss paper — Đồ mã, mã, tiền âm phủ, tiền vàng bạc, tiền vàng mã.

Câu hỏi thường gặp

joss nghĩa là gì?

joss (danh từ) nghĩa là thần.

joss phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của joss: giọng Anh (UK) /dʒɒs/, giọng Mỹ (US) /dʒɔs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.