joss
UK/dʒɒs/
US/dʒɔs/
giọng máy của trình duyệt
joss nghĩa là thần.
Nghĩa của joss
Danh từ
- Thần (ở Trung quốc).
Dạng từ của joss
| Số nhiều | josses |
| Ngôi thứ ba số ít | Josses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | Jossing |
| Quá khứ phân từ | Jossed |
| Quá khứ | Jossed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với joss
Đồng nghĩa
Họ từ của joss
Cụm từ, thành ngữ với joss
- joss paper — Đồ mã, mã, tiền âm phủ, tiền vàng bạc, tiền vàng mã.
Câu hỏi thường gặp
joss nghĩa là gì?
joss (danh từ) nghĩa là thần.
joss phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của joss: giọng Anh (UK) /dʒɒs/, giọng Mỹ (US) /dʒɔs/.