TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fortune

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfɔːtjuːn/ US/ˈfoɹt͡ʃən/ giọng máy của trình duyệt

fortune nghĩa là vận may, sự may mắn, thần vận mệnh, thần tài.

Nghĩa của fortune

Danh từ

  1. Vận may; sự may mắn.
    • to have fortune an one's sidegặp may, may mắn
    • to try one's fortunecầu may
  2. Thần vận mệnh, thần tài; vận, vận mệnh.
    • to tell someone's fortune; to tell someone his fortuneđoán số của ai
    • to tell fortunesxem bói; làm nghề bói toán
  3. Sự giàu có, sự thịnh vượng; của cải, cơ đồ.
    • to make one's fortunephát đạt, phát tài
    • to make a fortunetrở nên giàu có
    • to mary a fortunelấy vợ giàu

Nội động từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ (thơ ca) may
  2. Xảy ra.
    • it fortuned that he was at home thenmay mà lúc ấy anh ta lại có ở nhà

Dạng từ của fortune

Số nhiềufortunes
Ngôi thứ ba số ítfortunes
Hiện tại phân từ (-ing)fortuning
Quá khứ phân từfortuned
Quá khứfortuned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fortune

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của fortune

Cụm từ, thành ngữ với fortune

  • a soldier of fortune — Lính đánh thuê.
  • fortune favours the bold — Có gan thì làm giàu.
  • to try the fortune of war — Thử liều chinh chiến (để xây dựng cơ đồ).

Câu ví dụ với fortune

  • He lost a fortune in the stock market. Anh ấy đã mất một khoản tiền lớn trong chứng khoán.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

fortune nghĩa là gì?

fortune (danh từ, nội động từ) nghĩa là vận may, sự may mắn, thần vận mệnh, thần tài.

fortune phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fortune: giọng Anh (UK) /ˈfɔːtjuːn/, giọng Mỹ (US) /ˈfoɹt͡ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.