TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

judo

UK/ˈd͡ʒuːdəʊ/ US/ˈd͡ʒudoʊ/ giọng máy của trình duyệt

judo nghĩa là võ juđô, nhu đạo.

Nghĩa của judo

Danh từ

  1. Võ juđô (võ Nhật).

Họ từ của judo

Nguồn gốc từ judo

Từ tiếng Nhật 柔道 (Nhu đạo, じゅうどう, jūdō).

Câu hỏi thường gặp

judo nghĩa là gì?

judo (danh từ) nghĩa là võ juđô, nhu đạo.

judo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của judo: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒuːdəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒudoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.