judoka
UK/d͡ʒuːˈdəʊkə/
giọng máy của trình duyệt
judoka nghĩa là người tập juđô.
Nghĩa của judoka
Danh từ
- Người tập juđô.
Dạng từ của judoka
| Số nhiều | judoka |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với judoka
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
judoka nghĩa là gì?
judoka (danh từ) nghĩa là người tập juđô.
judoka phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của judoka: giọng Anh (UK) /d͡ʒuːˈdəʊkə/.