TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jujitsu

UK/ˌd͡ʒuːˈd͡ʒɪtsuː/ US/ˌd͡ʒuːˈd͡ʒɪtsuː/ giọng máy của trình duyệt

jujitsu nghĩa là nhu thuật.

Nghĩa của jujitsu

Danh từ

  1. Nhu thuật.

Dạng từ của jujitsu

Số nhiềujujitsus

Họ từ của jujitsu

Câu hỏi thường gặp

jujitsu nghĩa là gì?

jujitsu (danh từ) nghĩa là nhu thuật.

jujitsu phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jujitsu: giọng Anh (UK) /ˌd͡ʒuːˈd͡ʒɪtsuː/, giọng Mỹ (US) /ˌd͡ʒuːˈd͡ʒɪtsuː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.