TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

judy

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈd͡ʒuːdi/ US/ˈd͡ʒuːdi/ giọng máy của trình duyệt

judy nghĩa là cô gái, cô nàng.

Nghĩa của judy

Danh từ

  1. Thường Viết hoa, (từ lóng) cô gái; cô nàng.

Dạng từ của judy

Số nhiềuJudies

Câu hỏi thường gặp

judy nghĩa là gì?

judy (danh từ) nghĩa là cô gái, cô nàng.

judy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của judy: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒuːdi/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒuːdi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.