TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jug

UK/d͡ʒʌɡ/ US/d͡ʒʌɡ/ giọng máy của trình duyệt

jug nghĩa là cái bình, hầm trong nồi đất, giam, bỏ tù.

Nghĩa của jug

Danh từ

  1. Cái bình (có tay cầm và vòi).
  2. Từ lóng Nhà tù ((cũng) stone jug).
  3. Tiếng hót (của chim sơn ca...) ((cũng) jug).

Ngoại động từ

  1. Thường động tính từ, Động tính từ quá khứ Hầm (thỏ) trong nồi đất.
    • jug ged harethịt thỏ hầm trong nồi đất
  2. Từ lóng Giam, bỏ tù.

Nội động từ

  1. Hót (chim sơn ca...).

Dạng từ của jug

Số nhiềujugs
Ngôi thứ ba số ítjugs
Hiện tại phân từ (-ing)jugging
Quá khứ phân từjugged
Quá khứjugged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jug

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

jug nghĩa là gì?

jug (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là cái bình, hầm trong nồi đất, giam, bỏ tù.

jug phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jug: giọng Anh (UK) /d͡ʒʌɡ/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒʌɡ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.