TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jump

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/d͡ʒʌmp/ US/d͡ʒʌmp/ giọng máy của trình duyệt

jump nghĩa là sự nhảy, bước nhảy, sự giật mình, cái giật mình.

Nghĩa của jump

Danh từ

  1. Sự nhảy, bước nhảy.
    • long (broad) jump(thể dục, thể thao) nhảy xa
    • high jump(thể dục, thể thao) nhảy cao
    • pole jump(thể dục, thể thao) nhảy sào
    • running jumpnhảy có chạy lấy đà
    • standing jumpnhảy không chạy lấy đà
  2. Sự giật mình; cái giật mình.
    • to give someone the jumpslàm cho ai giật mình
  3. The jumps Mê sảng rượu.
  4. Sự tăng đột ngột (giá cả, nhiệt độ...).
  5. Sự thay đổi đột ngột, sự chuyển đột ngột; chỗ hẫng, chỗ hổng (trong lập luận...); chỗ trống (trong một hàng, một dãy).
  6. Vật chướng ngại phải nhảy qua.
  7. Nước cờ ăn quân (cờ đam).
  8. Dòng ghi trang tiếp theo (cuối bài báo, truyện ngắn).

Nội động từ

  1. Nhảy.
    • to jump for joynhảy lên vì vui sướng
    • to jump from one subject to anothernhảy từ vấn đề này sang vấn đề kia
  2. Giật mình, giật nảy người.
    • my heart jumpstim tôi giật nảy lên (vì sợ...)
  3. Nhảy vọt, tăng vọt, tăng đột ngột (giá cả, độ nhiệt...).
  4. Thường + at Chớp ngay lấy, nắm ngay lấy; chấp nhận vội vàng, vội đi tới (một kết luận...).
    • to jump at an opportunitychớp lấy cơ hội
    • to jump at an offervội chấp nhận một đề nghị
    • to jump at (to) a conclusionvội đi tới một kết luận
  5. + on, upon Nhảy bổ vào tấn công dữ dội (kẻ địch...).

Ngoại động từ

  1. Nhảy qua.
    • to jump a fencenhảy qua hàng rào
  2. Bỏ sót, bỏ qua, bỏ cách quãng mất.
    • to jump a chapter in a bookbỏ cách quãng mất một chương trong sách
  3. Trật (bánh ra khỏi đường ray).
    • to jump the railstrật đường ray
  4. Làm cho nhảy lên, bắt nhảy, bắt nhảy qua.
    • to jump the horse across the ditchbắt con ngựa nhảy qua cái hào
    • to jump a child downđỡ cho một em nhỏ nhảy xuống
  5. Làm giật mình, làm giật nảy người lên.
  6. Đào lật (khoai rán trong chão...).
  7. Từ Mỹ, nghĩa Mỹ Nhảy lên, nhảy vào.
    • to jump a trainnhảy lên xe lửa
  8. Nhảy bổ vào chộp lấy (cái gì).
  9. Lấn, không đứng vào (hàng nối đuôi nhau theo lần lượt).
    • to jump a queuelấn chỗ khi xếp hàng
  10. Nẫng tay trên, phỗng tay trên, chiếm đoạt, xâm chiếm.
    • to jump a mining claimchiếm mất quyền khai thác mỏ (của ai)
  11. Làm cho bay lên, làm chạy tán loạn (chim, thú săn).
  12. Khoan đá bằng choòng.
  13. Tiếp (bài báo, truyện ngắn...) ở trang khác.
  14. Chặt, ăn (quân cờ đam).
  15. Từ Mỹ, nghĩa Mỹ; từ lóng Tấn công bất thình lình.
  16. Từ Mỹ, nghĩa Mỹ; từ lóng Bỏ đi bất thình lình, trốn, chuồn.

Dạng từ của jump

Ngôi thứ ba số ítjumps
Hiện tại phân từ (-ing)jumping
Quá khứ phân từjumped
Quá khứjumped
Số nhiềujumps
So sánh hơnmore jump
So sánh nhấtmost jump

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jump

Đồng nghĩa

Họ từ của jump

Cụm từ, thành ngữ với jump

  • to get (have) the jump on — (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ; từ lóng) Bắt đầu sớm hơn và do đó nắm được ưu thế hơn.
  • on the jump — (Thông tục) Hối hả bận rộn.
  • to jump off — (Quân sự; từ lóng) Bắt đầu tấn công.
  • to jump on — (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ; từ lóng) Mắng, nhiếc, chỉnh.
  • to jump together — Phù hợp với nhau, nhất trí với nhau; trùng nhau.
  • to jump the gun — (Thể dục, thể thao) Chạy trước khi có hiệu lệnh xuất phát; (Nghĩa bóng) Bắt đầu (làm gì) trước lúc quy định.
  • to jump down somebody's throat — Chặn đứng ai không cho nói, ngắt lời ai không cho nói; Trả lời chặn họng ai, nói chặn họng ai.
  • to jump someone into doing something — Lừa phỉnh ai làm gì.
  • to jump out of one's skin — Giật nảy mình ngạc nhiên; giật nảy mình sợ hãi.
  • jump rope — Nhảy dây.
  • jump the besom — Lấy vợ mà không cưới xin gì.

Câu ví dụ với jump

  • Jump! Don't be afraid! It's not very high! Hãy nhảy lên! Đừng sợ! Nó không quá cao!
  • Be careful! Don't jump — you'll fall! Cẩn thận! Đừng nhảy, không là ngã đấy!
  • He didn't jump high enough to win a prize. Anh ấy đã không thể giành được giải thưởng vì nhảy không đủ cao.
  • Knights are able to jump over other pieces in chess. Quân mã có thể nhảy qua quân khác trong cờ vua.
  • Press SPACE to jump. Bấm phím cách để nhảy.
  • Jump down. Nhảy xuống đi.
  • Jump across. Nhảy qua đi.
  • Jump up. Nhảy lên.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

jump nghĩa là gì?

jump (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là sự nhảy, bước nhảy, sự giật mình, cái giật mình.

jump phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jump: giọng Anh (UK) /d͡ʒʌmp/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒʌmp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.