TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jump-off

US/ˈdʒəm.ˌpɔf/ giọng máy của trình duyệt

jump-off nghĩa là thể sự xuất phát, điểm xuất phát.

Nghĩa của jump-off

Danh từ

  1. Thể sự xuất phát; điểm xuất phát.
  2. Qsự sự bắt đầu cuộc tấn công; chỗ bắt đầu cuộc tấn công.

Dạng từ của jump-off

Ngôi thứ ba số ítjumps off
Hiện tại phân từ (-ing)jumping off
Quá khứ phân từjumped off
Quá khứjumped off

Câu hỏi thường gặp

jump-off nghĩa là gì?

jump-off (danh từ) nghĩa là thể sự xuất phát, điểm xuất phát.

jump-off phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jump-off: giọng Mỹ (US) /ˈdʒəm.ˌpɔf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.