jump-off
US/ˈdʒəm.ˌpɔf/
giọng máy của trình duyệt
jump-off nghĩa là thể sự xuất phát, điểm xuất phát.
Nghĩa của jump-off
Danh từ
- Thể sự xuất phát; điểm xuất phát.
- Qsự sự bắt đầu cuộc tấn công; chỗ bắt đầu cuộc tấn công.
Dạng từ của jump-off
| Ngôi thứ ba số ít | jumps off |
| Hiện tại phân từ (-ing) | jumping off |
| Quá khứ phân từ | jumped off |
| Quá khứ | jumped off |
Câu hỏi thường gặp
jump-off nghĩa là gì?
jump-off (danh từ) nghĩa là thể sự xuất phát, điểm xuất phát.
jump-off phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jump-off: giọng Mỹ (US) /ˈdʒəm.ˌpɔf/.