TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jump-seat

US/ˈdʒəmp.ˈsit/ giọng máy của trình duyệt

jump-seat nghĩa là Ghế phụ lật lên lật xuống được (ở ô tô).

Nghĩa của jump-seat

Danh từ

  1. Ghế phụ lật lên lật xuống được (ở ô tô).

Dạng từ của jump-seat

Số nhiềujump seats

Câu hỏi thường gặp

jump-seat nghĩa là gì?

jump-seat (danh từ) nghĩa là Ghế phụ lật lên lật xuống được (ở ô tô).

jump-seat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jump-seat: giọng Mỹ (US) /ˈdʒəmp.ˈsit/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.