jump-seat
US/ˈdʒəmp.ˈsit/
giọng máy của trình duyệt
jump-seat nghĩa là Ghế phụ lật lên lật xuống được (ở ô tô).
Nghĩa của jump-seat
Danh từ
- Ghế phụ lật lên lật xuống được (ở ô tô).
Dạng từ của jump-seat
| Số nhiều | jump seats |
Câu hỏi thường gặp
jump-seat nghĩa là gì?
jump-seat (danh từ) nghĩa là Ghế phụ lật lên lật xuống được (ở ô tô).
jump-seat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jump-seat: giọng Mỹ (US) /ˈdʒəmp.ˈsit/.