TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jump-start

US/ˈdʒəmp.ˈstɑːrt/ giọng máy của trình duyệt

jump-start nghĩa là Khởi động bằng cách đẩy xe rồi cài số.

Nghĩa của jump-start

Ngoại động từ

  1. Khởi động bằng cách đẩy xe rồi cài số.

Dạng từ của jump-start

Số nhiềujump-starts
Ngôi thứ ba số ítjump-starts
Hiện tại phân từ (-ing)jump-starting
Quá khứ phân từjump-started
Quá khứjump-started

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jump-start

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

jump-start nghĩa là gì?

jump-start (ngoại động từ) nghĩa là Khởi động bằng cách đẩy xe rồi cài số.

jump-start phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jump-start: giọng Mỹ (US) /ˈdʒəmp.ˈstɑːrt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.