jump-start
US/ˈdʒəmp.ˈstɑːrt/
giọng máy của trình duyệt
jump-start nghĩa là Khởi động bằng cách đẩy xe rồi cài số.
Nghĩa của jump-start
Ngoại động từ
- Khởi động bằng cách đẩy xe rồi cài số.
Dạng từ của jump-start
| Số nhiều | jump-starts |
| Ngôi thứ ba số ít | jump-starts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | jump-starting |
| Quá khứ phân từ | jump-started |
| Quá khứ | jump-started |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jump-start
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
jump-start nghĩa là gì?
jump-start (ngoại động từ) nghĩa là Khởi động bằng cách đẩy xe rồi cài số.
jump-start phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jump-start: giọng Mỹ (US) /ˈdʒəmp.ˈstɑːrt/.