TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jumped-up

US/ˈdʒəmpt.ˈəp/ giọng máy của trình duyệt

jumped-up nghĩa là mới thành đạt, mới phất lên.

Nghĩa của jumped-up

Tính từ

  1. Mới thành đạt, mới phất lên.

Dạng từ của jumped-up

So sánh hơnmore jumped-up
So sánh nhấtmost jumped-up

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jumped-up

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

jumped-up nghĩa là gì?

jumped-up (tính từ) nghĩa là mới thành đạt, mới phất lên.

jumped-up phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jumped-up: giọng Mỹ (US) /ˈdʒəmpt.ˈəp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.