jumped-up
US/ˈdʒəmpt.ˈəp/
giọng máy của trình duyệt
jumped-up nghĩa là mới thành đạt, mới phất lên.
Nghĩa của jumped-up
Tính từ
- Mới thành đạt, mới phất lên.
Dạng từ của jumped-up
| So sánh hơn | more jumped-up |
| So sánh nhất | most jumped-up |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jumped-up
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
jumped-up nghĩa là gì?
jumped-up (tính từ) nghĩa là mới thành đạt, mới phất lên.
jumped-up phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jumped-up: giọng Mỹ (US) /ˈdʒəmpt.ˈəp/.