upstart
UK/ˈʌp.stɑːt/
US/ˈʌp.stɑɹt/
giọng máy của trình duyệt
upstart nghĩa là người mới phất.
Nghĩa của upstart
Danh từ
- Người mới phất.
Dạng từ của upstart
| Số nhiều | upstarts |
| So sánh hơn | more upstart |
| So sánh nhất | most upstart |
| Ngôi thứ ba số ít | upstarts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | upstarting |
| Quá khứ phân từ | upstarted |
| Quá khứ | upstarted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với upstart
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
upstart nghĩa là gì?
upstart (danh từ) nghĩa là người mới phất.
upstart phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của upstart: giọng Anh (UK) /ˈʌp.stɑːt/, giọng Mỹ (US) /ˈʌp.stɑɹt/.