TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

upstart

UK/ˈʌp.stɑːt/ US/ˈʌp.stɑɹt/ giọng máy của trình duyệt

upstart nghĩa là người mới phất.

Nghĩa của upstart

Danh từ

  1. Người mới phất.

Dạng từ của upstart

Số nhiềuupstarts
So sánh hơnmore upstart
So sánh nhấtmost upstart
Ngôi thứ ba số ítupstarts
Hiện tại phân từ (-ing)upstarting
Quá khứ phân từupstarted
Quá khứupstarted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với upstart

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

upstart nghĩa là gì?

upstart (danh từ) nghĩa là người mới phất.

upstart phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của upstart: giọng Anh (UK) /ˈʌp.stɑːt/, giọng Mỹ (US) /ˈʌp.stɑɹt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.