junketing
US/ˈdʒəŋ.kə.tiɳ/
giọng máy của trình duyệt
junketing nghĩa là cuộc liên hoan, cuộc tiệc.
Nghĩa của junketing
Danh từ
- Cuộc liên hoan, cuộc tiệc.
Dạng từ của junketing
| Số nhiều | junketings |
Câu hỏi thường gặp
junketing nghĩa là gì?
junketing (danh từ) nghĩa là cuộc liên hoan, cuộc tiệc.
junketing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của junketing: giọng Mỹ (US) /ˈdʒəŋ.kə.tiɳ/.