TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

junketing

US/ˈdʒəŋ.kə.tiɳ/ giọng máy của trình duyệt

junketing nghĩa là cuộc liên hoan, cuộc tiệc.

Nghĩa của junketing

Danh từ

  1. Cuộc liên hoan, cuộc tiệc.

Dạng từ của junketing

Số nhiềujunketings

Câu hỏi thường gặp

junketing nghĩa là gì?

junketing (danh từ) nghĩa là cuộc liên hoan, cuộc tiệc.

junketing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của junketing: giọng Mỹ (US) /ˈdʒəŋ.kə.tiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.