TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

junket

UK/ˈd͡ʒʌŋkɪt/ US/ˈd͡ʒʌŋkɪt/ giọng máy của trình duyệt

junket nghĩa là sữa đông, cuộc liên hoan, bữa tiệc, dự tiệc.

Nghĩa của junket

Danh từ

  1. Sữa đông.
  2. Cuộc liên hoan; bữa tiệc.
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Cuộc đi chơi vui, cuộc đi chơi cắm trại (do quỹ chung chịu).

Nội động từ

  1. Dự tiệc, ăn uống, tiệc tùng, liên hoan.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Đi chơi vui, đi cắm trại.

Dạng từ của junket

Số nhiềujunkets
Ngôi thứ ba số ítjunkets
Hiện tại phân từ (-ing)junketing
Quá khứ phân từjunketed
Quá khứjunketed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với junket

Đồng nghĩa

Họ từ của junket

Câu hỏi thường gặp

junket nghĩa là gì?

junket (danh từ, nội động từ) nghĩa là sữa đông, cuộc liên hoan, bữa tiệc, dự tiệc.

junket phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của junket: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒʌŋkɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒʌŋkɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.