junket
UK/ˈd͡ʒʌŋkɪt/
US/ˈd͡ʒʌŋkɪt/
giọng máy của trình duyệt
junket nghĩa là sữa đông, cuộc liên hoan, bữa tiệc, dự tiệc.
Nghĩa của junket
Danh từ
- Sữa đông.
- Cuộc liên hoan; bữa tiệc.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Cuộc đi chơi vui, cuộc đi chơi cắm trại (do quỹ chung chịu).
Nội động từ
- Dự tiệc, ăn uống, tiệc tùng, liên hoan.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Đi chơi vui, đi cắm trại.
Dạng từ của junket
| Số nhiều | junkets |
| Ngôi thứ ba số ít | junkets |
| Hiện tại phân từ (-ing) | junketing |
| Quá khứ phân từ | junketed |
| Quá khứ | junketed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với junket
Đồng nghĩa
Họ từ của junket
Câu hỏi thường gặp
junket nghĩa là gì?
junket (danh từ, nội động từ) nghĩa là sữa đông, cuộc liên hoan, bữa tiệc, dự tiệc.
junket phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của junket: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒʌŋkɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒʌŋkɪt/.