TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jupiter

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˈd͡ʒupɪtɚ/ giọng máy của trình duyệt

jupiter nghĩa là sao mộc.

Nghĩa của jupiter

Danh từ

  1. Thần thoại,thần học Thần Giu-pi-te.
  2. Sao Mộc.

Dạng từ của jupiter

Số nhiềujupiters

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jupiter

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với jupiter

  • by jupiter! — Trời ơi!.
  • Jupiter Pluvius — (Đùa cợt) Thần Mưa.

Câu ví dụ với jupiter

  • How many moons does Jupiter have? Sao Mộc có mấy mặt trăng?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

jupiter nghĩa là gì?

jupiter (danh từ) nghĩa là sao mộc.

jupiter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jupiter: giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒupɪtɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.