TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jural

UK/ˈdʒʊəɹəl/ US/ˈdʒʊɹəl/ giọng máy của trình duyệt

jural nghĩa là luật pháp, nghĩa vụ bổn phận.

Nghĩa của jural

Tính từ

  1. Thuộc Luật pháp.
  2. Thuộc Nghĩa vụ bổn phận; (thuộc) quyền lợi và trách nhiệm.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jural

Đồng nghĩa

Họ từ của jural

Câu hỏi thường gặp

jural nghĩa là gì?

jural (tính từ) nghĩa là luật pháp, nghĩa vụ bổn phận.

jural phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jural: giọng Anh (UK) /ˈdʒʊəɹəl/, giọng Mỹ (US) /ˈdʒʊɹəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.