jurassic
UK/d͡ʒʊˈɹæs.ɪk/
US/d͡ʒʊˈɹæs.ɪk/
giọng máy của trình duyệt
jurassic nghĩa là kỷ jura, kỉ giu-ra.
Nghĩa của jurassic
Tính từ
- Địa lý,ddịa chất (thuộc) kỷ jura.
- jurassic periodkỷ jura
Danh từ riêng
- Kỉ Giu-ra.
Câu hỏi thường gặp
jurassic nghĩa là gì?
jurassic (tính từ, danh từ riêng) nghĩa là kỷ jura, kỉ giu-ra.
jurassic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jurassic: giọng Anh (UK) /d͡ʒʊˈɹæs.ɪk/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒʊˈɹæs.ɪk/.