TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jurassic

UK/d͡ʒʊˈɹæs.ɪk/ US/d͡ʒʊˈɹæs.ɪk/ giọng máy của trình duyệt

jurassic nghĩa là kỷ jura, kỉ giu-ra.

Nghĩa của jurassic

Tính từ

  1. Địa lý,ddịa chất (thuộc) kỷ jura.
    • jurassic periodkỷ jura

Danh từ riêng

  1. Kỉ Giu-ra.

Câu hỏi thường gặp

jurassic nghĩa là gì?

jurassic (tính từ, danh từ riêng) nghĩa là kỷ jura, kỉ giu-ra.

jurassic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jurassic: giọng Anh (UK) /d͡ʒʊˈɹæs.ɪk/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒʊˈɹæs.ɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.