jurat
UK/ˈd͡ʒʊəɹæt/
US/ˈd͡ʒʊˌɹæt/
giọng máy của trình duyệt
jurat nghĩa là Bản khai viết tuyên thệ có viên chức (ở bến cảng) xác nhận.
Nghĩa của jurat
Danh từ
- Bản khai viết tuyên thệ có viên chức (ở bến cảng) xác nhận.
- Quan toà ở hải cảng Anh.
Dạng từ của jurat
| Số nhiều | jurats |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jurat
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
jurat nghĩa là gì?
jurat (danh từ) nghĩa là Bản khai viết tuyên thệ có viên chức (ở bến cảng) xác nhận.
jurat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jurat: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒʊəɹæt/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒʊˌɹæt/.