TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jurat

UK/ˈd͡ʒʊəɹæt/ US/ˈd͡ʒʊˌɹæt/ giọng máy của trình duyệt

jurat nghĩa là Bản khai viết tuyên thệ có viên chức (ở bến cảng) xác nhận.

Nghĩa của jurat

Danh từ

  1. Bản khai viết tuyên thệ có viên chức (ở bến cảng) xác nhận.
  2. Quan toà ở hải cảng Anh.

Dạng từ của jurat

Số nhiềujurats

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jurat

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

jurat nghĩa là gì?

jurat (danh từ) nghĩa là Bản khai viết tuyên thệ có viên chức (ở bến cảng) xác nhận.

jurat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jurat: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒʊəɹæt/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒʊˌɹæt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.