TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

juratory

giọng máy của trình duyệt

juratory nghĩa là lời thề, lời tuyên thệ.

Nghĩa của juratory

Tính từ

  1. Thuộc Lời thề, (thuộc) lời tuyên thệ.

Câu hỏi thường gặp

juratory nghĩa là gì?

juratory (tính từ) nghĩa là lời thề, lời tuyên thệ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.