TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jurisprudence

UK/ˈd͡ʒʊəɹɪsˌpɹuːdəns/ US/ˈd͡ʒʊəɹɪsˌpɹuːdəns/ giọng máy của trình duyệt

jurisprudence nghĩa là khoa luật pháp, luật học, pháp luật học, triết luật học.

Nghĩa của jurisprudence

Danh từ

  1. Khoa luật pháp, luật học.
  2. Sự giỏi về luật pháp.

Dạng từ của jurisprudence

Số nhiềujurisprudences

Họ từ của jurisprudence

Câu hỏi thường gặp

jurisprudence nghĩa là gì?

jurisprudence (danh từ) nghĩa là khoa luật pháp, luật học, pháp luật học, triết luật học.

jurisprudence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jurisprudence: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒʊəɹɪsˌpɹuːdəns/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒʊəɹɪsˌpɹuːdəns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.