jurisdiction
Cấp độ C1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/d͡ʒʊəɹɪsˈdɪkʃən/
US/d͡ʒʊɹɪsˈdɪkʃən/
giọng máy của trình duyệt
jurisdiction nghĩa là quyền lực pháp lý, quyền xử xét, quyền hạn, phạm vi quyền hạn.
Nghĩa của jurisdiction
Danh từ
- Quyền lực pháp lý, quyền xử xét, quyền tài phán.
- Quyền hạn, phạm vi quyền hạn; khu vực nằm trong phạm vi quyền hạn.
Dạng từ của jurisdiction
| Số nhiều | jurisdictions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jurisdiction
Đồng nghĩa
Họ từ của jurisdiction
Câu hỏi thường gặp
jurisdiction nghĩa là gì?
jurisdiction (danh từ) nghĩa là quyền lực pháp lý, quyền xử xét, quyền hạn, phạm vi quyền hạn.
jurisdiction phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jurisdiction: giọng Anh (UK) /d͡ʒʊəɹɪsˈdɪkʃən/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒʊɹɪsˈdɪkʃən/.