TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jurisdiction

Cấp độ C1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/d͡ʒʊəɹɪsˈdɪkʃən/ US/d͡ʒʊɹɪsˈdɪkʃən/ giọng máy của trình duyệt

jurisdiction nghĩa là quyền lực pháp lý, quyền xử xét, quyền hạn, phạm vi quyền hạn.

Nghĩa của jurisdiction

Danh từ

  1. Quyền lực pháp lý, quyền xử xét, quyền tài phán.
  2. Quyền hạn, phạm vi quyền hạn; khu vực nằm trong phạm vi quyền hạn.

Dạng từ của jurisdiction

Số nhiềujurisdictions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jurisdiction

Đồng nghĩa

Họ từ của jurisdiction

Câu hỏi thường gặp

jurisdiction nghĩa là gì?

jurisdiction (danh từ) nghĩa là quyền lực pháp lý, quyền xử xét, quyền hạn, phạm vi quyền hạn.

jurisdiction phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jurisdiction: giọng Anh (UK) /d͡ʒʊəɹɪsˈdɪkʃən/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒʊɹɪsˈdɪkʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.