TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prudence

UK/ˈpɹuːd(ə)n(t)s/ US/ˈpɹud(ə)n(t)s/ giọng máy của trình duyệt

prudence nghĩa là sự thận trọng, sự cẩn thận, sự khôn ngoan, tính khôn ngoan.

Nghĩa của prudence

Danh từ

  1. Sự thận trọng, sự cẩn thận; tính thận trọng, tính cẩn thận.
  2. Sự khôn ngoan; tính khôn ngoan.

Dạng từ của prudence

Số nhiềuprudences

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prudence

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của prudence

Câu hỏi thường gặp

prudence nghĩa là gì?

prudence (danh từ) nghĩa là sự thận trọng, sự cẩn thận, sự khôn ngoan, tính khôn ngoan.

prudence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của prudence: giọng Anh (UK) /ˈpɹuːd(ə)n(t)s/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹud(ə)n(t)s/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.