juryman nghĩa là viên hội thẩm, viên bồi thẩm, viên giám khảo.
Nghĩa của juryman
Danh từ
Viên hội thẩm, viên bồi thẩm.
Viên giám khảo.
Dạng từ của juryman
Số nhiều
jurymen
Câu hỏi thường gặp
juryman nghĩa là gì?
juryman (danh từ) nghĩa là viên hội thẩm, viên bồi thẩm, viên giám khảo.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.