TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jurywoman

giọng máy của trình duyệt

jurywoman nghĩa là Thành viên ban hội thẩm; thành viên hội đồng xét xử.

Nghĩa của jurywoman

Danh từ

  1. Thành viên ban hội thẩm; thành viên hội đồng xét xử.
  2. Thành viên ban giám khảo.

Dạng từ của jurywoman

Số nhiềujurywomen

Câu hỏi thường gặp

jurywoman nghĩa là gì?

jurywoman (danh từ) nghĩa là Thành viên ban hội thẩm; thành viên hội đồng xét xử.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.