justify
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈd͡ʒʌstɪfaɪ/
US/ˈd͡ʒʌstɪfaɪ/
giọng máy của trình duyệt
justify nghĩa là bào chữa, biện hộ.
Nghĩa của justify
Ngoại động từ
- Bào chữa, biện hộ, chứng minh là đúng.
- Ngành in Sắp chữ cho đúng hàng đúng chỗ.
Dạng từ của justify
| Ngôi thứ ba số ít | justifies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | justifying |
| Quá khứ phân từ | justified |
| Quá khứ | justified |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với justify
Đồng nghĩa
Họ từ của justify
Câu ví dụ với justify
- The end justifies the means. Mục đích biện minh cho phương tiện.
- Her anger is completely justified. Sự tức giận của cô ấy hoàn toàn có lý.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
justify nghĩa là gì?
justify (ngoại động từ) nghĩa là bào chữa, biện hộ.
justify phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của justify: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒʌstɪfaɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒʌstɪfaɪ/.