TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

justify

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈd͡ʒʌstɪfaɪ/ US/ˈd͡ʒʌstɪfaɪ/ giọng máy của trình duyệt

justify nghĩa là bào chữa, biện hộ.

Nghĩa của justify

Ngoại động từ

  1. Bào chữa, biện hộ, chứng minh là đúng.
  2. Ngành in Sắp chữ cho đúng hàng đúng chỗ.

Dạng từ của justify

Ngôi thứ ba số ítjustifies
Hiện tại phân từ (-ing)justifying
Quá khứ phân từjustified
Quá khứjustified

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với justify

Đồng nghĩa

Họ từ của justify

Câu ví dụ với justify

  • The end justifies the means. Mục đích biện minh cho phương tiện.
  • Her anger is completely justified. Sự tức giận của cô ấy hoàn toàn có lý.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

justify nghĩa là gì?

justify (ngoại động từ) nghĩa là bào chữa, biện hộ.

justify phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của justify: giọng Anh (UK) /ˈd͡ʒʌstɪfaɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈd͡ʒʌstɪfaɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.