TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

jut

UK/d͡ʒʌt/ US/d͡ʒʌt/ giọng máy của trình duyệt

jut nghĩa là phần lòi ra, phần nhô ra, thò ra, nhô ra.

Nghĩa của jut

Danh từ

  1. Phần lòi ra, phần nhô ra, phần thò ra.

Nội động từ

  1. Thường + out, forth) lòi ra, thò ra, nhô ra.
    • the balcony juts out over the gardenbao lơn nhô ra ngoài vườn

Dạng từ của jut

Ngôi thứ ba số ítjuts
Hiện tại phân từ (-ing)jutting
Quá khứ phân từjutted
Quá khứjutted
Số nhiềujuts

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jut

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

jut nghĩa là gì?

jut (danh từ, nội động từ) nghĩa là phần lòi ra, phần nhô ra, thò ra, nhô ra.

jut phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jut: giọng Anh (UK) /d͡ʒʌt/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒʌt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.