jut
UK/d͡ʒʌt/
US/d͡ʒʌt/
giọng máy của trình duyệt
jut nghĩa là phần lòi ra, phần nhô ra, thò ra, nhô ra.
Nghĩa của jut
Danh từ
- Phần lòi ra, phần nhô ra, phần thò ra.
Nội động từ
- Thường + out, forth) lòi ra, thò ra, nhô ra.
- the balcony juts out over the gardenbao lơn nhô ra ngoài vườn
Dạng từ của jut
| Ngôi thứ ba số ít | juts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | jutting |
| Quá khứ phân từ | jutted |
| Quá khứ | jutted |
| Số nhiều | juts |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với jut
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
jut nghĩa là gì?
jut (danh từ, nội động từ) nghĩa là phần lòi ra, phần nhô ra, thò ra, nhô ra.
jut phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jut: giọng Anh (UK) /d͡ʒʌt/, giọng Mỹ (US) /d͡ʒʌt/.