TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

juvenescent

UK/ˌdʒuvəˈnɛsənt/ US/ˌdʒuvəˈnɛsənt/ giọng máy của trình duyệt

juvenescent nghĩa là Thời kỳ thanh thiếu niên.

Nghĩa của juvenescent

Tính từ

  1. Thuộc Thời kỳ thanh thiếu niên.

Dạng từ của juvenescent

So sánh hơnmore juvenescent
So sánh nhấtmost juvenescent

Họ từ của juvenescent

Câu hỏi thường gặp

juvenescent nghĩa là gì?

juvenescent (tính từ) nghĩa là Thời kỳ thanh thiếu niên.

juvenescent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của juvenescent: giọng Anh (UK) /ˌdʒuvəˈnɛsənt/, giọng Mỹ (US) /ˌdʒuvəˈnɛsənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.