kaffir lime
UK/ˈkæfəɹˌlaɪm/
US/ˈkæfəɹˌlaɪm/
giọng máy của trình duyệt
kaffir lime nghĩa là trúc, chanh sác.
Nghĩa của kaffir lime
Danh từ
- Trúc, chanh sác, chanh Thái.
Dạng từ của kaffir lime
| Số nhiều | kaffir limes |
Câu hỏi thường gặp
kaffir lime nghĩa là gì?
kaffir lime (danh từ) nghĩa là trúc, chanh sác.
kaffir lime phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kaffir lime: giọng Anh (UK) /ˈkæfəɹˌlaɪm/, giọng Mỹ (US) /ˈkæfəɹˌlaɪm/.