TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kaffiyeh

US/kə.ˈfi.ə/ giọng máy của trình duyệt

kaffiyeh nghĩa là Khăn chùm đầu của người Bơđuin (người ả Rập du mục sống ở những vùng sa mạc).

Nghĩa của kaffiyeh

Danh từ

  1. Khăn chùm đầu của người Bơđuin (người ả Rập du mục sống ở những vùng sa mạc).

Câu hỏi thường gặp

kaffiyeh nghĩa là gì?

kaffiyeh (danh từ) nghĩa là Khăn chùm đầu của người Bơđuin (người ả Rập du mục sống ở những vùng sa mạc).

kaffiyeh phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kaffiyeh: giọng Mỹ (US) /kə.ˈfi.ə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.