TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kafir

UK/ˈkæfə/ US/ˈkæfɚ/ giọng máy của trình duyệt

kafir nghĩa là Người Ca-phia ở dãy núi Hindu Kush ở đông nam Apganistan.

Nghĩa của kafir

Danh từ

  1. Người Ca-phia ở dãy núi Hindu Kush ở đông nam Apganistan.

Dạng từ của kafir

Số nhiềukuffar

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kafir

Trái nghĩa

Họ từ của kafir

Câu hỏi thường gặp

kafir nghĩa là gì?

kafir (danh từ) nghĩa là Người Ca-phia ở dãy núi Hindu Kush ở đông nam Apganistan.

kafir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kafir: giọng Anh (UK) /ˈkæfə/, giọng Mỹ (US) /ˈkæfɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.