kafir
UK/ˈkæfə/
US/ˈkæfɚ/
giọng máy của trình duyệt
kafir nghĩa là Người Ca-phia ở dãy núi Hindu Kush ở đông nam Apganistan.
Nghĩa của kafir
Danh từ
- Người Ca-phia ở dãy núi Hindu Kush ở đông nam Apganistan.
Dạng từ của kafir
| Số nhiều | kuffar |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kafir
Trái nghĩa
Họ từ của kafir
Câu hỏi thường gặp
kafir nghĩa là gì?
kafir (danh từ) nghĩa là Người Ca-phia ở dãy núi Hindu Kush ở đông nam Apganistan.
kafir phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kafir: giọng Anh (UK) /ˈkæfə/, giọng Mỹ (US) /ˈkæfɚ/.