TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kai

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

kai nghĩa là thức ăn, không khí.

Nghĩa của kai

Danh từ

  1. Thức ăn.
  2. Không khí.

Câu hỏi thường gặp

kai nghĩa là gì?

kai (danh từ) nghĩa là thức ăn, không khí.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.