kail
giọng máy của trình duyệt
kail nghĩa là cải xoăn, canh cải, xúp cải.
Nghĩa của kail
Danh từ
- Thực vật học Cải xoăn.
- Canh cải, xúp cải; xúp rau.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) tiền ((thường) tiền giấy).
Dạng từ của kail
| Số nhiều | kails |
Họ từ của kail
Câu hỏi thường gặp
kail nghĩa là gì?
kail (danh từ) nghĩa là cải xoăn, canh cải, xúp cải.