TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kail

giọng máy của trình duyệt

kail nghĩa là cải xoăn, canh cải, xúp cải.

Nghĩa của kail

Danh từ

  1. Thực vật học Cải xoăn.
  2. Canh cải, xúp cải; xúp rau.
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) tiền ((thường) tiền giấy).

Dạng từ của kail

Số nhiềukails

Họ từ của kail

Câu hỏi thường gặp

kail nghĩa là gì?

kail (danh từ) nghĩa là cải xoăn, canh cải, xúp cải.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.