TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

kaka

UK/ˈkɑːkə/ giọng máy của trình duyệt

kaka nghĩa là vẹt caca.

Nghĩa của kaka

Danh từ

  1. Vẹt caca (ở Tân tây lan).

Dạng từ của kaka

Số nhiềukakas

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kaka

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

kaka nghĩa là gì?

kaka (danh từ) nghĩa là vẹt caca.

kaka phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của kaka: giọng Anh (UK) /ˈkɑːkə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.