TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nestor

UK/ˈnɛstə/ US/ˈnɛstɚ/ giọng máy của trình duyệt

nestor nghĩa là ông già khôn ngoan.

Nghĩa của nestor

Danh từ

  1. Ne-xto (nhân vật trong I-li-át của Hô-me).
  2. Ông già khôn ngoan; người cố vấn già mưu trí.

Dạng từ của nestor

Số nhiềuNestors

Câu hỏi thường gặp

nestor nghĩa là gì?

nestor (danh từ) nghĩa là ông già khôn ngoan.

nestor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nestor: giọng Anh (UK) /ˈnɛstə/, giọng Mỹ (US) /ˈnɛstɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.