kaleidoscopic
UK/kəˌlaɪdəˈskɒpɪk/
US/kəˌlaɪdəˈskɑːpɪk/
giọng máy của trình duyệt
kaleidoscopic nghĩa là kính vạn hoa.
Nghĩa của kaleidoscopic
Tính từ
- Thuộc Kính vạn hoa.
- Nghĩa bóng Có nhiều màu sắc biến ảo.
Dạng từ của kaleidoscopic
| So sánh hơn | more kaleidoscopic |
| So sánh nhất | most kaleidoscopic |
Họ từ của kaleidoscopic
Câu hỏi thường gặp
kaleidoscopic nghĩa là gì?
kaleidoscopic (tính từ) nghĩa là kính vạn hoa.
kaleidoscopic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kaleidoscopic: giọng Anh (UK) /kəˌlaɪdəˈskɒpɪk/, giọng Mỹ (US) /kəˌlaɪdəˈskɑːpɪk/.